Chất lượng

Chất lượng

Giá cả hợp lý

Giá cả hợp lý

Thành công

Thành công

Hỗ trợ trực tuyến
  • Tên:

     Dịch thuật - Công chứng

    Điện thoại: 

    096.216.2233
  • Tên:

     Dịch vụ dịch thuật

    Điện thoại: 

    096.213.6161
  • Tên:

     Dịch chuyên ngành - Phiên dịch

    Điện thoại: 

    0973.59.1717
  • Tên:

     Hợp Pháp Hóa Lãnh Sự

    Điện thoại: 

  • Tên:

     Visa - Hộ Chiếu

    Điện thoại: 

    0962 68 1717
  • Tên:

     Giấy Phép Lao Động - Thẻ Cư Trú

    Điện thoại: 

    0912.456.586
  • Tên:

     Lý lịch tư pháp - CMND

    Điện thoại: 

Dự án đã hoàn thành
  • Công ty chứng khoán Ngân hàng Đông Á

    Công ty chứng khoán Ngân hàng Đông Á

  • Dịch tài liệu đấu thầu

    Dịch tài liệu đấu thầu, xây dựng vốn là thế mạnh của Trung tâm dịch thuật Việt Nam, đại diện cho một công ty xây dựng tại Hà Nội là anh Lê Văn Tùng đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Với tài liệu gần 200 trang, chúng tôi đã nhanh chóng triển khai dịch thuật và chuyển dịch để đáp ứng yêu..

  • Phiên dịch đàm phán ký kết hợp đồng

  • Dịch thuật tài liệu tiếng anh chuyên ngành

    Trung tâm dịch thuật Việt Nam đã hoàn thành xuất sắc dự án dịch thuật từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh và từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt chuyên ngành báo chí cho chị Thanh Nga - Biên tập viên kênh VTC. Tài liệu dịch thuật Việt - Anh mà Trung tâm dịch thuật Việt Nam đảm nhận đảm bảo độ chính xác về nội dung, ngữ..

  • Phiên dịch hội thảo khoa học do nhóm bạn trẻ Đông Nam Á phối hợp thực hiện

    Vừa qua, một nhóm bạn trẻ khu vực Đông Nam Á đã phối hợp cùng cơ quan chức năng tổ chức hội thảo khoa học về môi trường, tại đây các vấn đề về môi trường đã được nêu ra bàn luận và cùng nhau tìm hướng giải quyết. Với việc phiên dịch ngôn ngữ trong Hội thảo, Trung tâm dịch thuật Việt Nam đã góp..

Xem chi tiết >>
Tin tức   /  Tin tức chuyên ngành
Dịch tiếng Anh các từ về nghề nghiệp

Dịch tiếng Anh các từ về nghề nghiệp

Hôm nay công ty dịch thuật Việt Nam sẽ cùng các bạn dịch tiếng anh các từ, cụm từ về nghề nghiệp: Bác sĩ thú y: veterinarian, Bác sĩ răng hàm mặt: Cranio-Maxillo-Facial Surgeon, Bán quán ăn, bán hàng, buôn bán: Sales

 Hôm nay công ty dịch thuật Việt Nam sẽ cùng các bạn dịch tiếng anh các từ, cụm từ về nghề nghiệp nhé !

1. Các từ về nghề nghiệp - Occupation

- Bác sĩ thú y: veterinarian
- Bác sĩ răng hàm mặt: Cranio-Maxillo-Facial Surgeon
- Bán quán ăn, bán hàng, buôn bán: Sales 
- Dựng phim: producer
- Dược tá: pharmacy assistant
- Giáo viên: teacher
- Sinh viên: student
- Học sinh: pupil
- Lao động phổ thông: general worker
- Làm giao nhận, hậu cần: logistics employee
- Làm công chuyện lặt vặt: houseworker, housekeeper
- Nghỉ hưu: Retired
- Nhân viên nhập dữ liệu: data entry clerk
- Nội trợ: housewife
- Nông dân: farmer
- Ngư dân: fisherman
- Quay phim đám cưới: film maker, film producer hay cameraman
- Sửa đồng hồ: watch repairer
- Sửa xe ô tô: car mechanic
- Tài xế: driver
- Thợ co khí: Mechanic
- Thợ đóng sách: bookbinder
- Thợ điện: electrician
- Thợ hàn: welder
- Thợ kim hoàn: goldsmith; jeweller
- Thợ may: tailor; tailoress;
- Thợ uốn tóc: hairdresser; hair-stylist
- Thợ xây dựng: building worker
- Thủ kho: Storekeeper
- Y tá: nurse
- Lái xe cứu thương: Ambulance Driver

2. Các từ về chức vụ - Job Title

- Chủ cửa hàng tạp hóa: Grocery Owner
- Chủ nhà hàng, quán ăn: restaurant owner
- Chủ trang trại: farm owner, farm manager
- Giám đốc: director, manager
- Nhân viên: staff, employee, worker
- Phó quản đốc: Assistant Manager
- Tự làm chủ: self employed


3. Các từ về bằng cấp, trường học

- Bằng cử nhân âm nhạc: Bachelor of Music (BM) 
- Bằng cử nhân khoa học: Bachelor of Science (B.Sc) 
- Bằng cử nhân nghệ thuật: Bachelor of Arts (BA) 
- Bằng cử nhân về quản trị kinh doanh: Bachelor of Business Administration (BBA)
- Bằng tốt nghiệp Đại hoc sư phạm, TN đại học: B.Sc.
- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng sư phạm: Diploma of Higher Education in Teacher Training.
- Bằng tốt nghiệp Trung học sư phạm: Vocational Diploma in Teacher Training. Có thể ghi: Vocational Education
- Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học: Secondary School Graduation Certificate, High School Graduation Certificate. Có thể ghi: Secondary Education
- Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở: Certificate of Lower Secondary Education, Middle High School Graduation Certificate. Có thể ghi: Basic Secondary Ed.
- Bằng tốt nghiệp tiểu học: Certificate of Primary Education. Có thể ghi: Primary Education.

- Trường Đại học Bách khoa: Polytechnic University
- Trường đại học khoa học nhân văn Saigon: Faculty of Social Sciences and Humanities - Saigon
- Trường đại học luật khoa Saigon: Faculty of Law - Saigon
- Trường đại học kinh tế: Ho Chi Minh City University of Economics
- Trường Đại Học Kiến Trúc: University of Architecture
- Trường Đại học ngoại ngữ và tin học TP HCM: HCMC Universityof Foreign Languauges and Information Technology
- Trường Đại học Ngoại Thương: Foreign Trade University
- Trường Đại học sư phạm TP HCM: HCMC University of Education
- Trường Đại học Y dược TP HCM: HCMC University of Medicine and Pharmacy
- Trường Công nhân kỹ thuật: Technical School
- Trường Trung cấp nghề, dạy nghề: Vocational School 
- Trường trung cấp quân y: Middle Army Medical School 
- Trường Trung học sư phạm: Vocational Teacher Training School
- Trường trung học phổ thông: High School
- Trường trung học cơ sở: Middle High School
- Trường tiểu học: Elementary School

- Ngành quản trị kinh doanh: Business Administration

4. Các từ khác

- Hạ sĩ: corporal
- Trung sĩ: Sergeant
- Thượng sĩ: Sergeant Major
- N/A - Not Applicable: không áp dụng
- NONE: không có
- Tiểu đội trưởng: squad commander
- Truyền tin (ngành nghề): communication
- Sư đoàn: Division
- Binh chủng bộ binh: Infantry